cập kê

Học thuật
Thân thiện
cập kê

Một thiếu nữ đã đến tuổi cập kê, ngồi thêu thùa trong vườn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đến tuổi lấy chồng: Dùng để chỉ người con gái đã đến độ tuổi có thể kết hôn, thường khoảng 15 tuổi trở lên theo quan niệm xưa. Từ này nguồn gốc từ phong tục cổ Trung Hoa, khi con gái đến tuổi 15 thì làm lễ "cài trâm" () để báo hiệu đã trưởng thành.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Xuân xanh xấp xỉ tới tuần cập kê. (Tuổi xuân đã gần kề đến độ tuổi có thể lấy chồng.)
    • Con gái nhà ấy đã đến tuổi cập kê rồi. (Con gái nhà đó đã đến tuổi có thể lấy chồng rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tuổi cập kê": cụm danh từ chỉ độ tuổi người con gái được coi có thể kết hôn.
    • Theo sách xưa, tuổi cập kê của con gái mười lăm. (Theo sách vở ngày xưa, tuổi có thể lấy chồng của con gái mười lăm.)
Biến thể từ gần giống
  • Trưởng thành: (tính từ) đã lớn, đã phát triển đầy đủ. (Nghĩa rộng hơn, không chỉ giới hạn cho việc kết hôn).
  • Đến tuổi: (cụm từ) đã đạt đến một độ tuổi nhất định.
Từ đồng nghĩa
  • Đến tuổi lấy chồng: Cụm từ giải thích nghĩa của "cập kê".
  • Đến tuổi thành hôn: Cụm từ trang trọng hơn, cũng chỉ việc đến tuổi kết hôn.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "cập kê" một từ Hán Việt cổ, chủ yếu được dùng trong văn chương, thơ ca cổ điển hoặc khi nói với sắc thái trang trọng, xưa . Trong ngôn ngữ hiện đại, người ta ít dùng từ này trong giao tiếp hàng ngày.
cập kê

Một thiếu nữ đã đến tuổi cập kê, ngồi thêu thùa trong vườn.

  1. tt. (H. cập: đạt tới; ; cái trâm cài Theo Kinh Lễ, người con gái Trung-hoa khi đến tuổi 15, thì cài trâm, tỏ đã đến tuổi lấy chồng) Đến tuổi lấy chồng (): Xuân xanh xấp xỉ tới tuần cập kê (K).

Từ gần giống

Từ chứa "cập kê"