cập kê

  1. tt. (H. cập: đạt tới; ; cái trâm cài Theo Kinh Lễ, người con gái Trung-hoa khi đến tuổi 15, thì cài trâm, tỏ đã đến tuổi lấy chồng) Đến tuổi lấy chồng (): Xuân xanh xấp xỉ tới tuần cập kê (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cập kê"

cập kê
Một thiếu nữ đã đến tuổi cập kê, ngồi thêu thùa trong vườn.